31/10/2022
QUY TRÌNH NỘI BỘ Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, nhóm C
Mã thủ tục: 1.009980.000.00.00.H55
Số quyết định: 803/QĐ-UBND
nhóm B, nhóm C
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Loại thủ tục: TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Trình tự thực hiện:
Nhà thầu nước ngoài nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến (nếu có) 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh.
Cách thức thực hiện:
|
Hình thức nộp
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Mô tả
|
|
Trực tiếp
|
- 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lệ phí : 2.000.000 Đồng (- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài: 2.000.000 (hai triệu) đồng/giấy phép.)
|
|
|
Trực tuyến
|
- 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lệ phí : 2.000.000 Đồng (- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài: 2.000.000 (hai triệu) đồng/giấy phép.)
|
|
|
Dịch vụ bưu chính
|
- 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lệ phí : 2.000.000 Đồng (- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài: 2.000.000 (hai triệu) đồng/giấy phép.)
|
|
Thành phần hồ sơ:
Bao gồm
|
Tên giấy tờ
|
Mẫu đơn, tờ khai
|
Số lượng
|
|
- Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng theo Mẫu số 1 (đối với tổ chức) hoặc Mẫu số 4 (đối với cá nhân) Phụ lục số III Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.
|
Don de nghi cap GPHDXD (doi voi to chuc).docx
Don de nghi cap GPHDXD (doi voi ca nhan).docx
|
Bản chính: 1
Bản sao: 1
|
|
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử về kết quả đấu thầu hoặc quyết định chọn thầu hợp pháp (nếu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt và được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam).
|
|
Bản chính: 1
Bản sao: 1
|
|
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử giấy phép thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với tổ chức và chứng chỉ hành nghề (nếu có) của nước nơi mà nhà thầu nước ngoài mang quốc tịch cấp và phải được hợp pháp hóa lãnh sự, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam và các nước có liên quan là thành viên có quy định về miễn trừ hợp pháp hóa lãnh sự.
|
|
Bản chính: 1
Bản sao: 1
|
|
- Biểu báo cáo kinh nghiệm hoạt động liên quan đến các công việc nhận thầu và bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử báo cáo tổng hợp kiểm toán tài chính trong 03 năm gần nhất (đối với trường hợp không thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu).
|
|
Bản chính: 1
Bản sao: 1
|
|
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử Hợp đồng liên danh với nhà thầu Việt Nam hoặc hợp đồng chính thức hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu phụ Việt Nam để thực hiện công việc nhận thầu (đã có trong hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ chào thầu) (nếu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt và được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam).
|
|
Bản chính: 1
Bản sao: 1
|
|
- Giấy ủy quyền hợp pháp đối với người không phải là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt và được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam).
|
|
Bản chính: 1
Bản sao: 1
|
|
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư của dự án/công trình
|
|
Bản chính: 1
Bản sao: 1
|
Đối tượng thực hiện: Người nước ngoài, Tổ chức nước ngoài
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Cơ quan có thẩm quyền: Sở Xây dựng
Địa chỉ tiếp nhận HS: - Nơi Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả giải quyết TTHC: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 17 đường Đội Cấn, phường Trưng Vương,thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Hoặc qua đường dịch vụ bưu chính. - Hoặc nộp trực tuyến
Cơ quan được ủy quyền: Không có thông tin
Cơ quan phối hợp: Không có thông tin
Kết quả thực hiện: Quyết định cấp Giấy phép HĐXD cho nhà thầu nước ngoài
Căn cứ pháp lý:
|
Số ký hiệu
|
Trích yếu
|
Ngày ban hành
|
Cơ quan ban hành
|
|
50/2014/QH13
|
Luật
|
18-06-2014
|
Quốc Hội
|
|
62/2020/QH14
|
Luật 62/2020/QH14
|
17-06-2020
|
|
|
15/2021/NĐ-CP
|
Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
03-03-2021
|
Chính phủ
|
|
38/2022/TT-BTC
|
Thông tư 38/2022/TT-BTC
|
24-06-2022
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện: - Nhà thầu nước ngoài được cấp giấy phép hoạt động xây dựng khi có quyết định trúng thầu hoặc được chọn thầu của chủ đầu tư/nhà thầu chính (phụ). - Nhà thầu nước ngoài phải liên danh với nhà thầu Việt Nam hoặc sử dụng nhà thầu phụ Việt Nam, trừ trường hợp nhà thầu trong nước không đủ năng lực tham gia vào bất kỳ công việc nào của gói thầu. Khi liên danh hoặc sử dụng nhà thầu Việt Nam phải phân định rõ nội dung, khối lượng và giá trị phần công việc do nhà thầu Việt Nam trong liên danh; nhà thầu phụ Việt Nam thực hiện. - Nhà thầu nước ngoài phải cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan đến hoạt động nhận thầu tại Việt Nam.
QUY TRÌNH NỘI BỘ
Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, nhóm C
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày/ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Lãnh đạo Sở
|
Công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng trực tại TTHCC.
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công phòng chuyên môn xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở.
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Phân công công chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét thành phần hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình lãnh đạo phòng xem xét;
|
Công chức, được giao xử lý hồ sơ
|
12 ngày
|
|
Bước 5
|
Trình lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo phòng chuyển môn.
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Sở.
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến TTHCC và cập nhật thông tin vào phần mềm một cửa điện tử.
|
Công chức, được giao xử lý hồ sơ.
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức thuộc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng trực tại TTHCC.
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
20 ngày
|