TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

SỞ XÂY DỰNG TỈNH THÁI NGUYÊN

 
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1
Thực hiện tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính mức độ 4

Thực hiện Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên công bố Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thái Nguyên,

1. Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên thông báo tới:

-  Các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố, thị xã.

- Các doanh nghiệp xây dựng trên địa bàn tỉnh;

- Các tổ chức, cá nhân liên quan đến giải quyết TTHC thuộc các lĩnh vực ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh;

Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở thực hiện mức độ 4 theo Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên (có danh mục kèm theo).

2. Sở Xây dựng khuyến nghị các đơn vị, cá nhân có liên quan tăng cường thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 theo các bước sau:

Bước 1. Truy cập Cổng dịch vụ công tỉnh Thái Nguyên (http://dichvucong.thainguyen.gov.vn) chọn đăng ký tài khoản và đăng nhập thành công.

Bước 2. Tại màn hình chính trang Dịch vụ công chọn thẻ “Dịch vụ công”;  -> Điền tên cơ quan thực hiện “Sở Xây dựng” -> Chọn “mức độ 4” -> Chọn lĩnh vực cần giải quyết ->Nhấn tìm kiếm.

Bước 3. Tại tên thủ tục hành chính nhấn chọn “chi tiết” để biết thêm thông tin về thủ tục hành chính hoặc nhấn chọn “nộp hồ sơ” để bắt đầu quá trình nhập và gửi thông tin hồ sơ trực tuyến

Bước 4. Khai báo thông tin hồ sơ; sau khi nhấn chọn “nộp hồ sơ” điền đầy đủ thông tin cần thiết của hồ sơ -> chọn nơi nhận kết quả TTHC -> Tải bản scan (ký số)/bản scan màu các giấy tờ có liên quan theo thành phần hồ sơ tại nút “tải tệp lên”.

Bước 5. Sau khi điền đầy đủ, kiểm tra thông tin và nhấn “nộp hồ sơ”.

3. Các phòng, đơn vị thuộc Sở Xây dựng và các cá nhân, công chức trực tiếp được giao nhiệm vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở có trách nhiệm triển khai thực hiện nghiêm túc; tuyên truyền, vận động tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 đảm bảo chất lượng, hiệu quả./.

 

DANH MỤC

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng thực hiện mức độ 4 theo Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 19/02/2021

của UBND tỉnh Thái Nguyên

STT

Tên thủ tục hành chính

1

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh

2

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh.

3

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

4

Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

5

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc

6

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề

7

Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc

8

Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

9

Chuyển đỏi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

10

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C

11

Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C

12

Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42 Khoản 4 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP,Khoản 4  Điều 1 Nghị định 42/2017/NĐ-CP)

13

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP;Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP)

14

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Khoản 9,  10 và 11 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 144/2016/NĐ-CP)

15

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

16

Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

17

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

18

Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

19

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

20

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

21

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

22

Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài

23

Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

24

Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

25

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP)

26

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn)

27

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp

28

Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)

29

Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

30

Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III

31

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành

32

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng

33

Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép hoạt động

34

Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ chức do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin

35

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

36

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

37

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 6 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

38

Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư

39

Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư

40

Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

41

Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản:

42

Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

43

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

44

Điều chỉnh đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

45

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử của đô thị đặc biệt

46

Lấy ý kiến của các sở: Xây dựng, Văn hóa Thể thao và Du lịch đối với các dự án bảo tồn tôn tạo các công trình di tích cấp tỉnh

47

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

image advertisement
  
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement

TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ SỞ XÂY DỰNG TỈNH THÁI NGUYÊN

Chịu trách nhiệm nội dung: Giám đốc Phạm Quang Anh

Địa chỉ trang thông tin điện tử Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên: https://soxd.thainguyen.gov.vn/

Địa chỉ: Số 350 – P. Phan Đình Phùng – Tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại: 02803 856534 - Fax: 02803 856026 - Email: soxaydung@thainguyen.gov.vn